Từ vựng tiếng anh về năm mới

| Lượt xem: 123

Một năm mới sắp tới, bạn đã chuẩn bị cho một năm mới với mục tiêu chinh phục môn tiếng Anh chưa? Nếu chưa hãy bắt đầu thôi hoặc nếu đang thực hiện kế hoạch thì ôn lại từ mới về năm mới dưới đây nhé.

  1. New year’s Eve /nju: jə: i:v/ đêm giao thừa
  2. Extravaganza /eks,trævə’gænzə/ sự kiện ăn mừng lớn cuối năm
  3. Father time /’fɑ:ðə taim/ hiện thân của năm cũ
  4. The Baby New Year / ðə ‘beibi nju: jə:/ hiện thân của năm mới
  5. Festivities /fes’tiviti/ ngày hội
  6. Firecrackers /’faie ‘krækə/ pháo
  7. Fireworks /’faiəwud/ pháo hoa
  8. Flute /flute/ ly sâm-panh
  9. Gathering /’gæðəriɳ/ tụ họp
  10. Gown /gaun/ váy dạ hội
  11. Horns /hɔ:n/ kèn giấy chúc mừng
  12. Confetti /kən’feti:/ hoa giấy
  13. Countdown /kaunt daun/ lễ đếm ngược đến giao thừa
  14. Merrymaking /’meri ‘meikiɳ/ dịp hội hè
  15. Parade /pə’reid/ diễu hành năm mới
  16. Streamer /’stri:mə/ tua rua/cờ đuôi nheo trang trí
  17. Stroke of midnight /strouk əv ‘midnait/ nửa đêm
  18. Toast /toust/ chén rượu chúc mừng
  19. Vow /vau/ Resolution /rezə’lu:ʃn/ lời quyết tâm cho năm mới
  20. To ring the new year /riɳ ðə nju: jə:/ chào mừng năm mớia